面面俱到
[miàn miàn jù dào] [面 面 俱 到]
(thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
指各方面都照顾周全,没有遗漏。
制定大型活动方案必须面面俱到,注重细节。
zhì dìng dà xíng huó dòng fāng àn bì xū miàn miàn jù dào, zhù zhòng xì jié.Lập phương án sự kiện lớn cần phải chu toàn mọi mặt và chú trọng tiểu tiết.
对,提纲挈领即可,先谈你认为权重最大的那一项,不必面面俱到。
duì, tí gāng qiè lǐng jí kě, xiān tán nǐ rèn wéi quán zhòng zuì dà de nà yí xiàng, bú bì miàn miàn jù dào.Đúng, chỉ cần nắm điểm mấu chốt, nói trước hạng mục em cho là có sức nặng lớn nhất, không cần dàn trải mọi mặt.
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…