顾此失彼
[gù cǐ shī bǐ] [顾 此 失 彼]
chăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ); hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc; không thể chú ý việc này mà không bỏ sót việc kia
这样确实容易顾此失彼,忽略其他问题。
zhè yàng què shí róng yì gù cǐ shī bǐ, hū lüè qí tā wèn tí.Như vậy quả thực dễ lo cái này mất cái kia, bỏ sót vấn đề khác.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得嗯,思路正确,但基层医院物资匮乏,你们如何确保调配时不会顾此失彼?
èn, sī lù zhèng què, dàn jī céng yī yuàn wù zī kuì fá, nǐ men rú hé què bǎo tiáo pèi shí bú huì gù cǐ shī bǐ?Ừm, hướng đi đúng, nhưng bệnh viện tuyến cơ sở thiếu thốn vật tư, các bạn làm sao đảm bảo khi điều phối sẽ không bên này mất bên kia?
Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng你说得固然有理,但工作安排往往充满变数,倘若突发加班,岂不是顾此失彼?
nǐ shuō de gù rán yǒu lǐ, dàn gōng zuò ān pái wǎng wǎng chōng mǎn biàn shù, tǎng ruò tū fā jiā bān, qǐ bú shì gù cǐ shī bǐ?Em nói cố nhiên có lý, nhưng việc đi làm thường có nhiều biến số, nếu đột xuất phải tăng ca thì chẳng phải lo bên này hỏng bên kia sao?
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?