片面
[piàn miàn] [片 面]
phiến diện; một chiều
只看到一方面,不够全面
只看一面是比较片面的。
zhǐ kàn yí miàn shì bǐ jiào piàn miàn de.Chỉ nhìn một phía là tương đối phiến diện.
你这么想太片面了,很多人都以为职业选手整天只是玩乐。
nǐ zhè me xiǎng tài piàn miàn le, hěn duō rén dōu yǐ wéi zhí yè xuǎn shǒu zhěng tiān zhǐ shì wán lè.Cậu nghĩ vậy phiến diện quá, rất nhiều người đều tưởng tuyển thủ chuyên nghiệp cả ngày chỉ có vui chơi.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……这种看法太片面了。依你的理解,这里的核心要义究竟是什么?
zhè zhǒng kàn fǎ tài piàn miàn le. yī nǐ de lǐ jiě, zhè lǐ de hé xīn yào yì jiū jìng shì shén me?Cách nhìn này quá phiến diện. Theo cách hiểu của bạn, ý nghĩa cốt lõi ở đây rốt cuộc là gì?
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝看待问题不能片面,要有辩证思维。
kàn dài wèn tí bù néng piàn miàn, yào yǒu biàn zhèng sī wéi.Nhìn nhận vấn đề không thể phiến diện, cần có tư duy biện chứng.