单边【單邊】
[dān biān] [单 边]
đơn phương
由单方面决定,与双边相对。
任何单边制裁都无法根本解决国际冲突。
rèn hé dān biān zhì cái dōu wú fǎ gēn běn jiě jué guó jì chōng tū.Mọi lệnh trừng phạt đơn phương đều không thể giải quyết triệt để xung đột quốc tế.
một chiều (giao dịch, xu hướng)
指买卖或行情仅朝单一方向进行。
期货市场今天走出了一波单边行情。
qī huò shì chǎng jīn tiān zǒu chū le yì bō dān biān háng qíng.Thị trường kỳ hạn hôm nay diễn ra một đợt sóng một chiều.
各方如果一直僵持不下,单边制裁的威胁就会不断扩散吧?
gè fāng rú guǒ yì zhí jiāng chí bú xià, dān biān zhì cái de wēi xié jiù huì bú duàn kuò sàn ba?Nếu các bên cứ giằng co mãi không hạ, mối đe dọa trừng phạt đơn phương sẽ liên tục lan rộng phải không ạ?
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…我看到新闻说,他们打算直接征收数字服务税,作为单边措施。
wǒ kàn dào xīn wén shuō, tā men dǎ suàn zhí jiē zhēng shōu shù zì fú wù shuì, zuò wéi dān biān cuò shī.Em xem tin tức nói, họ dự định trực tiếp thu thuế dịch vụ kỹ thuật số, làm biện pháp đơn phương.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此这正是最让人担心的。一旦实施单边措施,国际税收秩序就乱了。
zhè zhèng shì zuì ràng rén dān xīn de. yí dàn shí shī dān biān cuò shī, guó jì shuì shōu zhì xù jiù luàn le.Đây chính là điều khiến người ta lo lắng nhất. Một khi thực thi biện pháp đơn phương, trật tự thuế quốc tế sẽ loạn mất.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此