多边【多邊】
[duō biān] [多 边]
đa phương
涉及三个或更多方面的
各国代表参加了这次多边贸易谈判。
gè guó dài biǎo cān jiā le zhè cì duō biān mào yì tán pàn.Đại diện các nước đã tham gia cuộc đàm phán thương mại đa phương lần này.
多边谈判不能脱离共同但有区别的责任这一基本准则。
duō biān tán pàn bù néng tuō lí gòng tóng dàn yǒu qū bié de zé rèn zhè yì jī běn zhǔn zé.Đàm phán đa phương không thể tách rời nguyên tắc cơ bản là trách nhiệm chung nhưng có phân biệt.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới没错,稍后的多边磋商中,我们就按这个框架争取共识。
méi cuò, shāo hòu de duō biān cuō shāng zhōng, wǒ men jiù àn zhè ge kuàng jià zhēng qǔ gòng shí.Đúng vậy, trong cuộc tham vấn đa phương lát nữa, chúng ta sẽ tranh thủ sự đồng thuận theo khuôn khổ này.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所就多边监督而言,引入第三方国际环保基金即可稳步推进。
jiù duō biān jiān dū ér yán, yǐn rù dì sān fāng guó jì huán bǎo jī jīn jí kě wěn bù tuī jìn.Xét về mặt giám sát đa phương, đưa quỹ bảo vệ môi trường quốc tế bên thứ ba vào là có thể thúc đẩy từng bước vững chắc.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言