多方面
[duō fāng miàn] [多 方 面]
nhiều mặt; về nhiều phương diện
指事物的各个侧面或多个角度
评估一个方案的好坏,需要结合多方面的因素。
píng gū yí gè fāng àn de hǎo huài, xū yào jié hé duō fāng miàn de yīn sù.Đánh giá một phương án tốt hay xấu cần kết hợp các yếu tố ở nhiều mặt.
做决定前需要从多方面进行考量。
zuò jué dìng qián xū yào cóng duō fāng miàn jìn xíng kǎo liáng.Trước khi đưa ra quyết định cần xem xét cân nhắc từ nhiều mặt.
他在很多方面都很优秀。
tā zài hěn duō fāng miàn dōu hěn yōu xiù.Anh ấy rất xuất sắc về nhiều mặt.
我们应该广泛听取多方面的意见,再做决策。
wǒ men yīng gāi guǎng fàn tīng qǔ duō fāng miàn de yì jiàn, zài zuò jué cè.Chúng ta nên lắng nghe rộng rãi ý kiến từ nhiều phía rồi mới đưa ra quyết định.