双方【雙方】
[shuāng fāng] [双 方]
song phương; hai bên; cả hai bên liên quan
指彼此相关的两个人或两个方面
双方同意了这个决定。
shuāng fāng tóng yì le zhè ge jué dìng.Hai bên đã đồng ý với quyết định này.
明白了,这样就能确保双方的安全了。
míng bái le, zhè yàng jiù néng què bǎo shuāng fāng de ān quán le.Em hiểu rồi, như vậy thì có thể đảm bảo an toàn cho cả hai bên rồi.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…双方在会议上的意见完全对立。
shuāng fāng zài huì yì shàng de yì jiàn wán quán duì lì.Ý kiến của hai bên trong cuộc họp hoàn toàn đối lập nhau.
对,这样交接双方只需扫码核对,信息一目了然。
duì, zhè yàng jiāo jiē shuāng fāng zhǐ xū sǎo mǎ hé duì, xìn xī yí mù liǎo rán.Đúng, như vậy hai bên bàn giao chỉ cần quét mã đối chiếu, thông tin rõ ràng ngay.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免