双方同意
[shuāng fāng tóng yì] [双 方 同 意]
thỏa thuận song phương
双方同意建立长效的沟通机制。
shuāng fāng tóng yì jiàn lì cháng xiào de gōu tōng jī zhì.Hai bên đồng ý xây dựng cơ chế giao tiếp lâu dài.
双方同意合资在当地建设工厂。
shuāng fāng tóng yì hé zī zài dāng dì jiàn shè gōng chǎng.Hai bên đồng ý liên doanh xây dựng nhà máy tại địa phương.
双方同意了这个价格,顺利成交。
shuāng fāng tóng yì le zhè ge jià gé, shùn lì chéng jiāo.Hai bên đã đồng ý mức giá này, giao dịch thuận lợi.