注意
[zhù yì] [注 意]
chú ý đến; quan tâm đến
把心思集中在某一方面。
开车要注意安全。
kāi chē yào zhù yì ān quán.Lái xe phải chú ý an toàn.
sự chú ý
引起关注的心理状态。
他的演讲引起了大家的注意。
tā de yǎn jiǎng yǐn qǐ le dà jiā de zhù yì.Bài phát biểu của anh ấy thu hút sự chú ý của mọi người.
东西越贵,我们越要注意花钱。
dōng xī yuè guì, wǒ men yuè yào zhù yì huā qián.Đồ càng đắt, chúng ta càng phải chú ý chi tiêu.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…上课的时候请不要分散注意力。
shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.
注意把家具搬上楼,楼梯很窄。
zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.
Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼