注意力
[zhù yì lì] [注 意 力]
sự chú ý
是啊,每天集中注意力工作,几乎不动。
shì a, měi tiān jí zhōng zhù yì lì gōng zuò, jī hū bú dòng.Đúng vậy, mỗi ngày tập trung làm việc, hầu như không vận động.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了上课的时候请不要分散注意力。
shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.
好的,我要集中注意力,把剩下的题做完。
hǎo de, wǒ yào jí zhōng zhù yì lì, bǎ shèng xià de tí zuò wán.Vâng, em sẽ tập trung làm xong những câu còn lại.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…