不注意
[bù zhù yì] [BẤT 注 意]
không chú ý; không để ý
他趁大家不注意悄悄地逃走了。
tā chèn dà jiā bú zhù yì qiāo qiāo dì táo zǒu le.Anh ta lợi dụng lúc mọi người không để ý để lén lút bỏ trốn.
他趁老师不注意,溜进图书馆。
tā chèn lǎo shī bú zhù yì, liū jìn tú shū guǎn.Anh ấy trốn vào thư viện khi giáo viên không để ý.
如果你不注意休息,病情会更严重。
rú guǒ nǐ bú zhù yì xiū xi, bìng qíng huì gèng yán zhòng.Nếu bạn không chú ý nghỉ ngơi, bệnh tình sẽ càng nặng hơn.