不经意间
[bù jīng yì jiān] [BẤT 经 意 间]
không chú ý; không nhận ra; một cách vô thức
我在不经意间发现了这张旧照片。
wǒ zài bù jīng yì jiān fā xiàn le zhè zhāng jiù zhào piàn.Tôi tình cờ phát hiện ra bức ảnh cũ này.
他在回答记者提问时,不经意间露出了破绽。
tā zài huí dá jì zhě tí wèn shí, bù jīng yì jiān lù chū le pò zhàn.Khi trả lời câu hỏi của phóng viên, anh ấy đã vô tình để lộ sơ hở.