不在意
[bù zài yì] [BẤT TẠI 意]
không chú ý; không bận tâm
他从不在意旁人说自己的闲话。
tā cóng bù zài yì páng rén shuō zì jǐ de xián huà.Anh ấy không bao giờ để tâm người khác bàn tán sau lưng mình.
他嘴上说不在意,心里却是非常难过。
tā zuǐ shàng shuō bú zài yì, xīn lǐ què shì fēi cháng nán guò.Miệng anh ấy nói không để tâm, nhưng thực ra trong lòng rất buồn.
他性格豁达,从不在意这些鸡毛蒜皮的小事。
tā xìng gé huò dá, cóng bù zài yì zhè xiē jī máo suàn pí de xiǎo shì.Anh ấy tính tình phóng khoáng, không bao giờ để ý những chuyện vặt vãnh này.