专注
[zhuān zhù] [专 注]
tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý
集中精力于某事物
他专注于学术研究,最终取得了突破性的成果。
tā zhuān zhù yú xué shù yán jiū, zuì zhōng qǔ dé le tū pò xìng de chéng guǒ.Anh ấy tập trung vào nghiên cứu khoa học, cuối cùng đã đạt được thành quả mang tính đột phá.
chú tâm; chuyên chú
形容精力高度集中的状态
他眼神专注,神情十分严肃。
tā yǎn shén zhuān zhù, shén qíng shí fēn yán sù.Ánh mắt anh ấy chú tâm, vẻ mặt rất nghiêm túc.
代表作制度确实能让大家专注于攻克重大科学难题。
dài biǎo zuò zhì dù què shí néng ràng dà jiā zhuān zhù yú gōng kè zhòng dà kē xué nán tí.Chế độ công trình tiêu biểu quả thực có thể giúp mọi người tập trung vào việc khắc phục các vấn đề nan giải lớn của khoa học.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求他正在厨房里专注地烹饪晚餐。
tā zhèng zài chú fáng lǐ zhuān zhù dì pēng rèn wǎn cān.Anh ấy đang tập trung nấu bữa tối trong bếp.
把任务按周拆分,每周只专注于完成一个阶段性成果。
bǎ rèn wu àn zhōu chāi fēn, měi zhōu zhǐ zhuān zhù yú wán chéng yí gè jiē duàn xìng chéng guǒ.Chia nhỏ nhiệm vụ theo tuần, mỗi tuần chỉ tập trung hoàn thành một kết quả theo từng giai đoạn.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早