分心
[fēn xīn] [分 心]
phân tán sự chú ý; bị phân tâm; (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc)
那也还是要小心,千万别一边走路一边打电话,容易分心。
nà yě hái shì yào xiǎo xīn, qiān wàn bié yì biān zǒu lù yì biān dǎ diàn huà, róng yì fēn xīn.Thế thì vẫn phải cẩn thận, tuyệt đối đừng vừa đi bộ vừa gọi điện thoại, dễ phân tâm lắm.
Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…他日夜加班,妻子看着十分心疼。
tā rì yè jiā bān, qī zǐ kàn zhe shí fēn xīn téng.Anh ấy tăng ca ngày đêm, người vợ nhìn thấy vô cùng xót xa.
如果强求工科生去修读纯粹的艺术史,我怕他们会分心,影响专业主课。
rú guǒ qiǎng qiú gōng kē shēng qù xiū dú chún cuì de yì shù shǐ, wǒ pà tā men huì fēn xīn, yǐng xiǎng zhuān yè zhǔ kè.Nếu bắt buộc sinh viên kỹ thuật đi học lịch sử mỹ thuật thuần túy, em sợ họ sẽ bị phân tâm, ảnh hưởng môn chuyên ngành.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为