专心【專心】
[zhuān xīn] [专 心]
tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)
把注意力集中在某件事上
上课时一定要专心听讲。
shàng kè shí yí dìng yào zhuān xīn tīng jiǎng.Trong giờ học nhất định phải chuyên tâm nghe giảng.
喜欢啊,听音乐能让我更专心。
xǐ huan a, tīng yīn yuè néng ràng wǒ gèng zhuān xīn.Thích chứ, nghe nhạc giúp mình tập trung hơn.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V他在家里专心伺候生病的老人。
tā zài jiā lǐ zhuān xīn cì hou shēng bìng de lǎo rén.Anh ấy ở nhà chuyên tâm chăm sóc người già bị bệnh.
谢谢你,我马上专心写。
xiè xiè nǐ, wǒ mǎ shàng zhuān xīn xiě.Cảm ơn bạn, mình tập trung viết ngay đây.
Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng