全心全意
[quán xīn quán yì] [全 心 全 意]
hết lòng hết dạ; toàn tâm toàn ý
投入全部精力与心思
王老师全心全意地为学生答疑解惑,深受大家喜爱。
wáng lǎo shī quán xīn quán yì dì wèi xué shēng dá yí jiě huò, shēn shòu dà jiā xǐ ài.Thầy Vương toàn tâm toàn ý giải đáp thắc mắc cho học viên nên được mọi người rất quý mến.
我们公司始终坚持全心全意为客户服务的宗旨。
wǒ men gōng sī shǐ zhōng jiān chí quán xīn quán yì wèi kè hù fú wù de zōng zhǐ.Công ty chúng tôi luôn kiên trì tôn chỉ hết lòng phục vụ khách hàng.
作为一名人民公仆,他始终全心全意为群众服务。
zuò wéi yì míng rén mín gōng pú, tā shǐ zhōng quán xīn quán yì wèi qún zhòng fú wù.Là một công bộc của nhân dân, ông ấy luôn hết lòng phục vụ nhân dân.