直视【直視】
[zhí shì] [直 视]
nhìn thẳng vào
眼睛正对着看
在商务谈判中,直视对方眼睛代表自信与真诚。
zài shāng wù tán pàn zhōng, zhí shì duì fāng yǎn jīng dài biǎo zì xìn yǔ zhēn chéng.Trong đàm phán thương mại, nhìn thẳng vào mắt đối phương thể hiện sự tự tin và chân thành.
他转移了视线,不敢直视老师的眼睛。
tā zhuǎn yí le shì xiàn, bù gǎn zhí shì lǎo shī de yǎn jīng.Cậu ấy dời tầm mắt đi, không dám nhìn thẳng vào mắt giáo viên.
他表面上显得很镇定,其实心里很虚,不敢直视王老师的眼睛。
tā biǎo miàn shàng xiǎn de hěn zhèn dìng, qí shí xīn lǐ hěn xū, bù gǎn zhí shì wáng lǎo shī de yǎn jīng.Bề ngoài anh ấy có vẻ bình tĩnh, nhưng thực ra trong lòng rất chột dạ, không dám nhìn thẳng vào mắt thầy Vương.