理会【理會】
[lǐ huì] [理 会]
hiểu; chú ý; để ý đến
注意、理睬或理解领会。
我们不必过多理会外界的非议,按原计划推进即可。
wǒ men bú bì guò duō lǐ huì wài jiè de fēi yì, àn yuán jì huà tuī jìn jí kě.Chúng ta không cần bận tâm quá nhiều đến lời gièm pha bên ngoài, cứ xúc tiến theo kế hoạch cũ là được.
王老师,刚才的管理会议让我有些忧虑。
wáng lǎo shī, gāng cái de guǎn lǐ huì yì ràng wǒ yǒu xiē yōu lǜ.Thầy Vương, cuộc họp quản lý vừa rồi khiến em hơi lo ngại.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味办理会员卡要先付两百元押金。
bàn lǐ huì yuán kǎ yào xiān fù liǎng bǎi yuán yā jīn.Làm thẻ hội viên cần nộp hai trăm tệ tiền cọc trước.
他们说主要负责打印文件和整理会议记录。
tā men shuō zhǔ yào fù zé dǎ yìn wén jiàn hé zhěng lǐ huì yì jì lù.Họ nói chủ yếu phụ trách in ấn tài liệu và sắp xếp biên bản cuộc họp.
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必