安理会
[ān lǐ huì] [安 理 会]
Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
确实如此。当时诸侯国通过盟约维系秩序,与联合国安理会机制有相通处。
què shí rú cǐ. dāng shí zhū hóu guó tōng guò méng yuē wéi xì zhì xù, yǔ lián hé guó ān lǐ huì jī zhì yǒu xiāng tōng chù.Quả thực là vậy. Chư hầu khi đó duy trì trật tự qua minh ước, có điểm tương đồng với cơ chế của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực联合国安理会否决了这项决议草案。
lián hé guó ān lǐ huì fǒu jué le zhè xiàng jué yì cǎo àn.Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc đã phủ quyết dự thảo nghị quyết này.