领会【領會】
[lǐng huì] [领 会]
hiểu; lĩnh hội; nắm bắt
领悟并理解其中的内容或意图
经过反复思考,他终于领会了文章的核心要义。
jīng guò fǎn fù sī kǎo, tā zhōng yú lǐng huì le wén zhāng de hé xīn yào yì.Sau khi suy nghĩ nhiều lần, anh ấy cuối cùng đã lĩnh hội được ý nghĩa cốt lõi của bài viết.
这一块不可马虎,读者须通过开篇领会其核心价值。
zhè yí kuài bù kě mǎ hǔ, dú zhě xū tōng guò kāi piān lǐng huì qí hé xīn jià zhí.Chỗ này không được qua loa, người đọc phải thông qua phần mở đầu để lĩnh hội được giá trị cốt lõi của nó.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其领会了,那在浩繁琐碎的事务中,哪类信息才具备最高优先级的记录价值?
lǐng huì le, nà zài hào fán suǒ suì de shì wù zhōng, nǎ lèi xìn xī cái jù bèi zuì gāo yōu xiān jí de jì lù jià zhí?Hiểu rồi, vậy giữa những công việc bề bộn vụn vặt, loại thông tin nào mới có giá trị ghi chép ở mức ưu tiên cao nhất?
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免要想学好这门艺术,必须领会其文化精髓。
yào xiǎng xué hǎo zhè mén yì shù, bì xū lǐng huì qí wén huà jīng suǐ.Muốn học giỏi môn nghệ thuật này, cần phải lĩnh hội được tinh hoa văn hóa của nó.