忽略
[hū lu:è] [忽 略]
bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
没有注意到;疏忽
在制定商业计划时,绝不能忽略任何潜在的风险。
zài zhì dìng shāng yè jì huà shí, jué bù néng hū lüè rèn hé qián zài de fēng xiǎn.Khi lập kế hoạch kinh doanh, tuyệt đối không được bỏ qua bất kỳ rủi ro tiềm ẩn nào.
这样确实容易顾此失彼,忽略其他问题。
zhè yàng què shí róng yì gù cǐ shī bǐ, hū lüè qí tā wèn tí.Như vậy quả thực dễ lo cái này mất cái kia, bỏ sót vấn đề khác.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得您是担心大家只看热闹,反而忽略了技艺本质吗?
nín shì dān xīn dà jiā zhǐ kàn rè nào, fǎn ér hū lüè le jì yì běn zhì ma?Thầy lo lắng mọi người chỉ xem cho vui, trái lại bỏ qua bản chất kỹ nghệ sao ạ?
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản他因为忽略礼节而被批评。
tā yīn wèi hū lüè lǐ jié ér bèi pī píng.Anh ấy bị chỉ trích vì bỏ qua nghi thức.