忽悠
[hū you] [忽 悠]
phỉnh phờ; lừa gạt
摇晃;晃动;光影闪烁
你别听他忽悠,那门课程根本没有用。
nǐ bié tīng tā hū yōu, nà mén kè chéng gēn běn méi yǒu yòng.Cậu đừng nghe anh ta phỉnh phờ, khóa học đó vô dụng thôi.
phỉnh gạt; lừa đảo; phét
用虚假言辞骗人
他惯会忽悠人,你可千万别上当。
tā guàn huì hū yōu rén, nǐ kě qiān wàn bié shàng dàng.Hắn quen phỉnh gạt người khác rồi, cậu tuyệt đối đừng mắc bẫy.
他们说是商业机密,但实际上是想忽悠公众与消费者。
tā men shuō shì shāng yè jī mì, dàn shí jì shang shì xiǎng hū yōu gōng zhòng yǔ xiāo fèi zhě.Họ nói là bí mật thương mại, nhưng thực tế là muốn lừa dối công chúng và người tiêu dùng。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp大家要提高警惕,别被骗子忽悠了。
dà jiā yào tí gāo jǐng tì, bié bèi piàn zi hū yōu le.Mọi người phải nâng cao cảnh giác, đừng để kẻ lừa đảo lừa phỉnh.
