摇晃【搖晃】
[yáo huàng] [摇 晃]
đung đưa; lắc lư; chao đảo
晃动,使物体不稳定
地震发生时,整栋大楼都开始剧烈摇晃。
dì zhèn fā shēng shí, zhěng dòng dà lóu dōu kāi shǐ jù liè yáo huàng.Khi động đất xảy ra, tòa nhà bắt đầu rung lắc dữ dội.
墙角那几朵残花在秋风中摇晃。
qiáng jiǎo nà jǐ duǒ cán huā zài qiū fēng zhōng yáo huàng.Những bông hoa tàn góc tường đung đưa trong gió thu.
船只在猛烈的暴风雨中剧烈摇晃。
chuán zhǐ zài měng liè de bào fēng yǔ zhōng jù liè yáo huàng.Con tàu chao đảo dữ dội trong cơn bão tố mãnh liệt.
小船在波涛汹涌的海面上剧烈摇晃。
xiǎo chuán zài bō tāo xiōng yǒng de hǎi miàn shàng jù liè yáo huàng.Con thuyền nhỏ chao đảo dữ dội trên mặt biển sóng gió cuộn trào.