摇滚【搖滾】
[yáo gǔn] [摇 滚]
nhạc rock; nhạc rock 'n' roll
一种节奏强烈的现代流行音乐
许多年轻人非常喜欢听摇滚音乐。
xǔ duō nián qīng rén fēi cháng xǐ huan tīng yáo gǔn yīn yuè.Nhiều người trẻ rất thích nghe nhạc rock.
听完这首摇滚乐,大家直呼过瘾。
tīng wán zhè shǒu yáo gǔn yuè, dà jiā zhí hū guò yǐn.Nghe xong bản nhạc rock này, mọi người đều hô thật đã.
摇滚巨星的音乐会在体育场举行。
yáo gǔn jù xīng de yīn yuè huì zài tǐ yù chǎng jǔ xíng.Buổi hòa nhạc của siêu sao nhạc rock được tổ chức tại vận động trường.
这部作品揉合了传统民乐与现代摇滚。
zhè bù zuò pǐn róu hé le chuán tǒng mín yuè yǔ xiàn dài yáo gǔn.Tác phẩm này dung hòa giữa nhạc dân gian truyền thống và rock hiện đại.