XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

滚【滾】

[gǔn]

sôi; lăn; cút đi

水开、物体滚动、叫人离开

水已经滚了,可以泡茶了。

shuǐ yǐ jīng gǔn le, kě yǐ pào chá le.

Nước đã sôi rồi, có thể pha trà rồi.

只要把控好灰度发布的节奏,即便有意外也能迅速回滚。

zhǐ yào bǎ kòng hǎo huī dù fā bù de jié zòu, jí biàn yǒu yì wài yě néng xùn sù huí gǔn.

Chỉ cần kiểm soát tốt nhịp độ phát hành thử nghiệm, cho dù có sự cố cũng có thể nhanh chóng khôi phục bản cũ.

Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且

皮球从台阶上弹下来,滚远了。

pí qiú cóng tái jiē shàng tán xià lái, gǔn yuǎn le.

Quả bóng nảy từ bậc thềm xuống, lăn đi xa.

运维抓紧抢修,同时请运营部逐一联系受损客户,坦诚告知正在回滚。

yùn wéi zhuā jǐn qiǎng xiū, tóng shí qǐng yùn yíng bù zhú yī lián xì shòu sǔn kè hù, tǎn chéng gào zhī zhèng zài huí gǔn.

Bên vận hành kỹ thuật khẩn trương sửa chữa, đồng thời nhờ bộ phận vận hành liên hệ từng khách hàng bị ảnh hưởng, thẳng thắn thông báo là đang khôi phục dữ liệu.

Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻