回滚
[huí gǔn] [回 滚]
(tin học) quay lui; phục hồi; (thể thao) (của bóng) lăn ngược lại (do xoáy ngược hoặc mặt dốc)
只要把控好灰度发布的节奏,即便有意外也能迅速回滚。
zhǐ yào bǎ kòng hǎo huī dù fā bù de jié zòu, jí biàn yǒu yì wài yě néng xùn sù huí gǔn.Chỉ cần kiểm soát tốt nhịp độ phát hành thử nghiệm, cho dù có sự cố cũng có thể nhanh chóng khôi phục bản cũ.
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且运维抓紧抢修,同时请运营部逐一联系受损客户,坦诚告知正在回滚。
yùn wéi zhuā jǐn qiǎng xiū, tóng shí qǐng yùn yíng bù zhú yī lián xì shòu sǔn kè hù, tǎn chéng gào zhī zhèng zài huí gǔn.Bên vận hành kỹ thuật khẩn trương sửa chữa, đồng thời nhờ bộ phận vận hành liên hệ từng khách hàng bị ảnh hưởng, thẳng thắn thông báo là đang khôi phục dữ liệu.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻