连滚带爬【連滾帶爬】
[lián gǔn dài pá] [连 滚 带 爬]
lăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ)
形容慌张跌撞或狼狈逃跑的样子。
听到爆炸声,大家连滚带爬地逃出了大楼。
tīng dào bào zhà shēng, dà jiā lián gǔn dài pá dì táo chū le dà lóu.Nghe thấy tiếng nổ, mọi người lăn lộn bò trườn tháo chạy khỏi tòa nhà.