XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

连绵【連綿】

[lián mián] [连 绵]

liên tục; không ngừng; không gián đoạn

山脉、雨雪等接连不断

南方春季常常连绵阴雨,让人心情烦躁。

nán fāng chūn jì cháng cháng lián mián yīn yǔ, ràng rén xīn qíng fán zào.

Mùa xuân ở miền nam thường mưa dầm dề liên miên khiến người ta bực bội.

嗯,真的令人震撼,远处连绵的山脉也看得一清二楚。

èn, zhēn de lìng rén zhèn hàn, yuǎn chù lián mián de shān mài yě kàn de yì qīng èr chǔ.

Ừm, đúng là rất ấn tượng, dãy núi trùng điệp phía xa cũng nhìn thấy rõ mồn một.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

这里的连绵山峰是天然的遮挡。

zhè lǐ de lián mián shān fēng shì tiān rán de zhē dǎng.

Dãy núi trập trùng ở đây là vật che chắn tự nhiên.

远处可以看见连绵的群山。

yuǎn chù kě yǐ kàn jiàn lián mián de qún shān.

Phía xa có thể thấy dãy núi trùng điệp.