此起彼伏
[cǐ qǐ bǐ fú] [此 起 彼 伏]
chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp; chưa kịp lắng xuống cái này, cái tiếp theo đã phát sinh; lặp đi lặp lại
这里起来那里落下,形容接连不断。
演讲结束后,台下响起了此起彼伏的掌声。
yǎn jiǎng jié shù hòu, tái xià xiǎng qǐ le cǐ qǐ bǐ fú de zhǎng shēng.Sau khi bài diễn thuyết kết thúc, dưới khán đài vang lên những tràng pháo tay không ngớt.
夏天的夜晚,草丛里各种昆虫的叫声此起彼伏。
xià tiān de yè wǎn, cǎo cóng lǐ gè zhǒng kūn chóng de jiào shēng cǐ qǐ bǐ fú.Vào những đêm hè, tiếng kêu của các loài côn trùng trong bụi cỏ vang lên không ngớt.