伏
[fú]
cúi xuống; ngã (đi xuống); ẩn nấp (phục kích)
大卫,你看这片光伏农业项目,规模很大吧?
dà wèi, nǐ kàn zhè piàn guāng fú nóng yè xiàng mù, guī mó hěn dà ba?Đại Vệ, bạn xem dự án nông nghiệp quang điện này, quy mô rất lớn phải không?
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…潜伏在暗处的敌人正蠢蠢欲动。
qián fú zài àn chù de dí rén zhèng chǔn chǔn yù dòng.Kẻ địch ẩn nấp trong bóng tối đang rục rịch hành động.
是啊,这些光伏板除了发电,还有别的作用吗?
shì a, zhè xiē guāng fú bǎn chú le fā diàn, hái yǒu bié de zuò yòng ma?Đúng vậy, những tấm quang điện này ngoài phát điện, còn có tác dụng khác không?
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…