起伏
[qǐ fú] [起 伏]
chuyển động lên xuống; gợn sóng; thăng trầm
一起一落;事物连续变动
远处的山峦连绵起伏,在晨雾中若隐若现。
yuǎn chù de shān luán lián mián qǐ fú, zài chén wù zhōng ruò yǐn ruò xiàn.Dãy núi đằng xa trập trùng nhấp nhô, ẩn hiện mờ ảo trong sương sớm.
即使短期内水平有所起伏,也是身体调整的正常现象。
jí shǐ duǎn qī nèi shuǐ píng yǒu suǒ qǐ fú, yě shì shēn tǐ tiáo zhěng de zhèng cháng xiàn xiàng.Dù phong độ trong thời gian ngắn có biến động, cũng là hiện tượng bình thường khi cơ thể điều chỉnh.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…对啊,股市起伏太大了,我们家里人都觉得风险太高。
duì a, gǔ shì qǐ fú tài dà le, wǒ men jiā lǐ rén dōu jué de fēng xiǎn tài gāo.Đúng vậy ạ, thị trường chứng khoán lên xuống lớn quá, người nhà em đều thấy rủi ro quá cao.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát秋天到了,金黄的稻谷随风起伏。
qiū tiān dào le, jīn huáng de dào gǔ suí fēng qǐ fú.Mùa thu đến, những bông lúa vàng óng dội sóng theo chiều gió.