起诉【起訴】
[qǐ sù] [起 诉]
khởi kiện; đưa đơn kiện; truy tố
请求法院依法对案件进行审判
该公司决定收集证据,依法起诉侵权方。
gāi gōng sī jué dìng shōu jí zhèng jù, yī fǎ qǐ sù qīn quán fāng.Công ty này quyết định thu thập chứng cứ và khởi kiện bên vi phạm theo đúng luật.
起诉确实是个办法,但我们必须慎重考虑。
qǐ sù què shí shì gè bàn fǎ, dàn wǒ men bì xū shèn zhòng kǎo lǜ.Khởi kiện đúng là một cách, nhưng chúng ta phải cân nhắc cẩn trọng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免法院裁定驳回原告的起诉申请。
fǎ yuàn cái dìng bó huí yuán gào de qǐ sù shēn qǐng.Tòa án phán quyết bác bỏ đơn khởi kiện của nguyên đơn.
难道这份保密协议不能用来直接起诉对方吗?
nán dào zhè fèn bǎo mì xié yì bù néng yòng lái zhí jiē qǐ sù duì fāng ma?Chẳng lẽ bản thỏa thuận bảo mật này không thể dùng để trực tiếp khởi kiện đối phương sao?
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…