埋伏
[mái fú] [埋 伏]
phục kích; nằm chờ; ẩn nấp
在暗中隐藏,待机行动。
警方在犯罪嫌疑人的住所周围预先设下了埋伏。
jǐng fāng zài fàn zuì xián yí rén de zhù suǒ zhōu wéi yù xiān shè xià le mái fú.Cảnh sát đã mai phục sẵn xung quanh nơi ở của nghi phạm.
quân mai phục; thế phục kích
指隐藏的兵力或隐蔽的布置。
敌军不慎走进了我方的埋伏。
dí jūn bú shèn zǒu jìn le wǒ fāng de mái fú.Quân địch sơ suất rơi vào ổ phục kích của phía ta.