埋
[mái]
1.chôn
盖在土或其它东西下面。
小狗在院子里挖了一个坑,把骨头埋了进去。
xiǎo gǒu zài yuàn zi lǐ wā le yí gè kēng, bǎ gǔ tou mái le jìn qù.Chú chó nhỏ đào một cái hố trong sân rồi chôn cục xương xuống.
2.giấu kín, ẩn giấu
隐藏,藏在心里。
他把对故乡的思念埋在心底。
tā bǎ duì gù xiāng de sī niàn mái zài xīn dǐ.Anh ấy giấu nỗi nhớ quê hương sâu kín trong lòng.
3.trách móc, oán trách (đọc mán)
抱怨,责怪(读mán)。
事情没办好,你别埋怨别人。
shì qíng méi bàn hǎo, nǐ bié mán yuàn bié rén.Việc không thành, bạn đừng oán trách người khác.
真的!许多合成面料难以降解,堆积在垃圾填埋场里几百年。
zhēn de! xǔ duō hé chéng miàn liào nán yǐ jiàng jiě, duī jī zài lā jī tián mái chǎng lǐ jǐ bǎi nián.Thật đấy! Nhiều chất liệu tổng hợp rất khó phân hủy, chất đống ở các bãi rác hàng trăm năm.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh误会消除后他们不再彼此埋怨。
wù huì xiāo chú hòu tā men bú zài bǐ cǐ mán yuàn.Sau khi hiểu lầm được xóa bỏ, họ không còn oán trách nhau nữa.
历史终将埋葬一切落后的制度。
lì shǐ zhōng jiāng mái zàng yí qiè luò hòu de zhì dù.Lịch sử cuối cùng sẽ chôn vùi mọi chế độ lạc hậu.