埋头
[mái tóu] [埋 头]
vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa)
他竟日埋头在书房里研究古代文献。
tā jìng rì mái tóu zài shū fáng lǐ yán jiū gǔ dài wén xiàn.Anh ấy suốt ngày vùi đầu trong thư phòng nghiên cứu tài liệu cổ.
他整天埋头于书本中,努力准备期末考试。
tā zhěng tiān mái tóu yú shū běn zhōng, nǔ lì zhǔn bèi qī mò kǎo shì.Cậu ấy cả ngày vùi đầu vào sách vở, chăm chỉ chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
他不管别人怎么议论,只管埋头做自己的研究。
tā bù guǎn bié rén zěn me yì lùn, zhǐ guǎn mái tóu zuò zì jǐ de yán jiū.Mặc kệ người khác bàn tán thế nào, anh ấy chỉ chăm chú vùi đầu vào nghiên cứu của mình.