埋怨
[mán yuàn] [埋 怨]
phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc
因为事情不如意而抱怨或责怪
遇到困难时应该寻找解决办法,而不是互相埋怨。
yù dào kùn nán shí yīng gāi xún zhǎo jiě jué bàn fǎ, ér bú shì hù xiāng mán yuàn.Khi gặp khó khăn nên tìm cách giải quyết, chứ không phải quay sang trách móc lẫn nhau.
误会消除后他们不再彼此埋怨。
wù huì xiāo chú hòu tā men bú zài bǐ cǐ mán yuàn.Sau khi hiểu lầm được xóa bỏ, họ không còn oán trách nhau nữa.
事情没办好,你别埋怨别人。
shì qíng méi bàn hǎo, nǐ bié mán yuàn bié rén.Việc không thành, bạn đừng oán trách người khác.
他总是一边做事一边埋怨环境差。
tā zǒng shì yì biān zuò shì yì biān mán yuàn huán jìng chà.Anh ấy lúc nào cũng vừa làm vừa cằn nhằn điều kiện kém.