暴露
[bào lù] [暴 露]
phơi bày; tiết lộ; phô bày
显露出来,没有遮蔽
这次调查暴露了管理上的漏洞。
zhè cì diào chá bào lù le guǎn lǐ shàng de lòu dòng.Cuộc điều tra lần này đã phơi bày lỗ hổng trong quản lý.
我建议先锁定需求,再集中攻克测试中暴露的问题。
wǒ jiàn yì xiān suǒ dìng xū qiú, zài jí zhōng gōng kè cè shì zhōng bào lù de wèn tí.Em đề xuất chốt yêu cầu trước, rồi tập trung giải quyết các vấn đề lộ ra khi kiểm thử.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止我总觉得自己能力不够,生怕哪天暴露出真实的水平。
wǒ zǒng jué de zì jǐ néng lì bú gòu, shēng pà nǎ tiān bào lù chū zhēn shí de shuǐ píng.Mình luôn cảm thấy năng lực bản thân không đủ, chỉ sợ ngày nào đó lộ ra trình độ thực sự.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…确实如此,单纯数论文篇数的做法已经暴露出不少弊端。
què shí rú cǐ, dān chún shù lùn wén piān shù de zuò fǎ yǐ jīng bào lù chū bù shǎo bì duān.Đúng là như vậy, cách làm đơn thuần đếm số lượng bài báo đã bộc lộ không ít tệ đoan.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求