暴风雨【暴風雨】
[bào fēng yǔ] [暴 风 雨]
1.mưa bão; cơn bão; bão tố
大而急的风雨
暴风雨过后,天空渐渐放晴了。
bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.
2.bão táp; sóng gió
比喻规模巨大、激烈的动荡或冲突
他们携手度过了生活中的暴风雨。
tā men xié shǒu dù guò le shēng huó zhōng de bào fēng yǔ.Họ đã cùng kề vai vượt qua những bão tố trong cuộc sống.
暴风雨毁坏了许多庄稼和建筑。
bào fēng yǔ huǐ huài le xǔ duō zhuāng jia hé jiàn zhù.Cơn bão đã làm hỏng nhiều hoa màu và công trình kiến trúc.
暴风雨导致当地很多牲畜生病。
bào fēng yǔ dǎo zhì dāng dì hěn duō shēng chù shēng bìng.Bão lớn đã dẫn đến nhiều gia súc ở địa phương bị bệnh.
暴风雨破坏了整个小镇的电源。
bào fēng yǔ pò huài le zhěng gè xiǎo zhèn de diàn yuán.Mưa bão đã làm hỏng nguồn điện của cả thị trấn.
