雨
[yǔ]
(văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuống
空中降下的水滴,也指降落
今天有大雨。
jīn tiān yǒu dà yǔ.Hôm nay có mưa to.
阵、场
真的吗?明天下午会不会下雨?
zhēn de ma? míng tiān xià wǔ huì bu huì xià yǔ?Thật sao? Chiều mai liệu có mưa không?
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能要是明天下雨,我们就不去了。
yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.
我看一下……哎呀,周六有雨。
wǒ kàn yí xià…… āi yā, zhōu liù yǒu yǔ.Để em xem chút... Ôi, thứ Bảy có mưa.
Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết