雨水
[yǔ shuǐ] [雨 THỦY]
Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3
二十四节气之一;也指降雨或雨水
今年春天雨水比较多,空气很湿。
jīn nián chūn tiān yǔ shuǐ bǐ jiào duō, kōng qì hěn shī.Mùa xuân năm nay nước mưa khá nhiều, không khí rất ẩm.
真的破了一个大洞。难怪雨水会漏进去。
zhēn de pò le yí gè dà dòng. nán guài yǔ shuǐ huì lòu jìn qù.Thật sự rách một lỗ lớn. Thảo nào nước mưa lại lọt vào trong.
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被雨水在墙壁上留下了一道水印。
yǔ shuǐ zài qiáng bì shàng liú xià le yí dào shuǐ yìn.Nước mưa để lại một vệt nước trên tường.
它不但能减少路面积水,而且能初步过滤雨水。
tā bú dàn néng jiǎn shǎo lù miàn jī shuǐ, ér qiě néng chū bù guò lǜ yǔ shuǐ.Nó không những có thể giảm ngập úng mặt đường, mà còn có thể lọc sơ bộ nước mưa.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…