饮水【飲水】
[yǐn shuǐ] [饮 THỦY]
nước uống
可供饮用的水
保持充足的饮水对人体健康非常重要。
bǎo chí chōng zú de yǐn shuǐ duì rén tǐ jiàn kāng fēi cháng zhòng yào.Duy trì uống đủ nước rất quan trọng đối với sức khỏe cơ thể người.
uống nước
喝水
野生动物经常到这条小溪边饮水。
yě shēng dòng wù jīng cháng dào zhè tiáo xiǎo xī biān yǐn shuǐ.Động vật hoang dã thường đến bên dòng suối nhỏ này uống nước.
明白了,跑步中途还有专门的饮水站吧?
míng bái le, pǎo bù zhōng tú hái yǒu zhuān mén de yǐn shuǐ zhàn ba?Mình hiểu rồi, giữa đường chạy còn có trạm nước chuyên dụng nữa đúng không?
Trong bài: Lập kế hoạch tham gia giải chạy Marathon清晨,几只鹿在森林里的溪边饮水。
qīng chén, jǐ zhī lù zài sēn lín lǐ de xī biān yǐn shuǐ.Sáng sớm, vài con hươu đang uống nước bên bờ suối trong rừng.