饮
[yǐn]
uống; đồ uống
南方人把这种习惯叫作“饮茶”。
nán fāng rén bǎ zhè zhǒng xí guàn jiào zuò“ yǐn chá”.Người miền Nam gọi thói quen này là "ẩm trà" (uống trà).
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是孩子应该养成健康的饮食习惯。
hái zi yīng gāi yǎng chéng jiàn kāng de yǐn shí xí guàn.Trẻ em nên hình thành thói quen ăn uống lành mạnh.
嗯,带一些饮料和水果吧。
èn, dài yì xiē yǐn liào hé shuǐ guǒ ba.Ừm, mang một ít đồ uống và hoa quả nhé.
Trong bài: Rủ xem trận thi đấu bóng đá