饮用
[yǐn yòng] [饮 用]
uống; uống hoặc có thể uống (nước)
农夫往水槽里注水给牲口饮用。
nóng fū wǎng shuǐ cáo lǐ zhù shuǐ gěi shēng kǒu yǐn yòng.Người nông dân bơm nước vào máng cho gia súc uống.
请大家节约宝贵的饮用水资源。
qǐng dà jiā jié yuē bǎo guì de yǐn yòng shuǐ zī yuán.Mọi người hãy tiết kiệm nguồn tài nguyên nước uống quý giá.
我们在半山腰的驿站补给饮用水。
wǒ men zài bàn shān yāo de yì zhàn bǔ jǐ yǐn yòng shuǐ.Chúng tôi cung cấp thêm nước uống tại trạm nghỉ lưng chừng núi.