喝酒
[hē jiǔ] [HÁT 酒]
uống (rượu)
为了安全,他开车从来不喝酒。
wèi le ān quán, tā kāi chē cóng lái bù hē jiǔ.Vì an toàn, anh ấy lái xe không bao giờ uống rượu.
他对酒精过敏,所以从不喝酒。
tā duì jiǔ jīng guò mǐn, suǒ yǐ cóng bù hē jiǔ.Anh ấy bị dị ứng với cồn nên không bao giờ uống rượu.
医生建议他忌口,少喝酒多喝水。
yī shēng jiàn yì tā jì kǒu, shǎo hē jiǔ duō hē shuǐ.Bác sĩ khuyên anh kiêng ăn, ít uống rượu, nhiều uống nước.