喝
[hē] [ㄏㄜ] [HÁT]
1.uống
把水等液体咽下去
我喝水。
wǒ hē shuǐ.Tôi uống nước.
2.hét, quát (đọc hè)
大声喊叫
他大喝一声,叫大家站住。
tā dà hē yì shēng, jiào dà jiā zhàn zhù.Anh ấy quát lớn, bảo mọi người đứng lại.
我看到了,这是我喝完的水瓶。
wǒ kàn dào le, zhè shì wǒ hē wán de shuǐ píng.Em thấy rồi, đây là chai nước em uống xong.
Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把每次喝一百毫升的果汁就够了。
měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.
你想喝什么?这里的奶茶不错。
nǐ xiǎng hē shén me? zhè lǐ de nǎi chá bú cuò.Cậu muốn uống gì? Trà sữa ở đây không tệ.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才