吃喝
[chī hē] [NGẬT HÁT]
ăn uống; đồ ăn thức uống
政府下令严厉打击公款吃喝的歪风。
zhèng fǔ xià lìng yán lì dǎ jī gōng kuǎn chī hē de wāi fēng.Chính phủ ra lệnh trấn áp nghiêm khắc thói xấu ăn uống bằng tiền công.
年轻人不能只顾着吃喝玩乐,还要努力奋斗。
nián qīng rén bù néng zhǐ gù zhe chī hē wán lè, hái yào nǔ lì fèn dòu.Người trẻ không thể chỉ lo ăn uống hưởng lạc, mà còn phải nỗ lực phấn đấu.
他整天只知道吃喝玩乐,从不考虑将来的发展。
tā zhěng tiān zhǐ zhī dào chī hē wán lè, cóng bù kǎo lǜ jiāng lái de fā zhǎn.Anh ta suốt ngày chỉ biết ăn uống vui chơi, chẳng bao giờ nghĩ đến tương lai.