XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

吃饭【吃飯】

[chī fàn] [NGẬT 饭]

dùng bữa; ăn; kiếm sống

进餐,也指靠某种工作生活

我们吃饭吧。

wǒ men chī fàn ba.

Chúng ta ăn cơm thôi.

对,我都忘了算每天吃饭的钱。

duì, wǒ dōu wàng le suàn měi tiān chī fàn de qián.

Đúng, mình quên mất không tính tiền ăn cơm mỗi ngày.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

要是你有时间,来我家吃饭吧。

yào shi nǐ yǒu shí jiān, lái wǒ jiā chī fàn ba.

Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.

明天我们一起吃饭,你来吗?

míng tiān wǒ men yì qǐ chī fàn, nǐ lái ma?

Ngày mai chúng mình cùng nhau ăn cơm, bạn đến không?

Trong bài: Giới thiệu bạn thân · 又…又…