看菜吃饭[kàn cài chī fàn] [KHÁN 菜 NGẬT 饭]Lưu từKhácnghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tếChữ trong từ看kànKHÁNnhìn菜càirau (lượng từ: 棵 (kē))吃chīNGẬTăn饭fàncơm đã nấuTừ cùng chữ:午饭wǔ fànHSK 1bữa trưa吃饭chī fànHSK 1dùng bữa早饭zǎo fànHSK 1bữa sáng晚饭wǎn fànHSK 1bữa tối看到kàn dàoHSK 1nhìn thấy看病kàn bìngHSK 1đi khám bệnh看见kàn jiànHSK 1nhìn thấy米饭mǐ fànHSK 1(cơm) đã nấu做饭zuò fànHSK 2chuẩn bị bữa ănXem thêm (3)