米饭【米飯】
[mǐ fàn] [米 饭]
(cơm) đã nấu
用大米加水煮成的食物
我吃米饭。
wǒ chī mǐ fàn.Tôi ăn cơm
我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。
wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.
Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài吃面条还是吃米饭,我都无所谓。
chī miàn tiáo hái shì chī mǐ fàn, wǒ dōu wú suǒ wèi.Ăn mì hay ăn cơm, tôi đều thấy thế nào cũng được.
真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?
zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?
Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài